Từ: lưu, lựu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ lưu, lựu:
U+6D4F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: liu2, gun3, hun4;
Việt bính: lau4;
浏 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 浏
Giản thể của chữ 瀏.lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)
Nghĩa của 浏 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LƯU
nước trong。形容水流清澈。
Từ ghép:
浏览
Chữ gần giống với 浏:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浏
瀏,
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
榴 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 榴
(Danh) Như chữ lưu 橊.◇Nguyễn Du 阮攸: Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng 城北山榴紅更紅 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
§ Cũng đọc là lựu.
lựu, như "quả lựu" (vhn)
Nghĩa của 榴 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 榴:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榴
橊,
Tự hình:

Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
橊 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 橊
(Danh) Cây lưu, ta quen gọi là cây lựu.(Tính) Quả lưu nhiều hạt, nên nhiều con trai gọi là lưu tử 橊子. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu.
◎Như: lưu quần 橊裙 quần đỏ, mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa 橊火 lửa lựu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
§ Ghi chú: Ngày nay thường dùng chữ lưu 榴.
lựu, như "quả lựu" (vhn)
lưu, như "xem lựu" (btcn)
Chữ gần giống với 橊:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橊
榴,
Tự hình:

U+700F, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: liu2, liu1;
Việt bính: lau4;
瀏 lưu, lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀏
(Tính) Trong leo lẻo, trong vắt (dòng nước).(Tính) Mát (gió).
◇Tào Thực 曹植: Diệp nhược xuân vinh, Lưu nhược thanh phong 曄若春榮, 瀏若清風 (Dữ Ngô Quý Trọng thư 與吳季重書) Sáng rỡ như xuân tươi tốt, Mát như gió mát.
(Tính) Sâu (dòng nước).
◇Thi Kinh 詩經: Trăn dữ Vị, Lưu kì thanh hĩ 溱與洧, 瀏其清矣 (Trịnh phong 鄭風, Trăn Vị 溱洧) Sông Trăn và sông Vị, Nước sâu lại trong.
(Phó) Nhanh lẹ (thế gió thổi).
◇Lưu Hướng 劉向: Thu phong lưu dĩ tiêu tiêu 秋風瀏以蕭蕭 (Cửu thán 九歎, Phùng phân 逢紛) Gió thu thổi nhanh gấp vù vù.
§ Cũng đọc là lựu.
lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀏:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀏
浏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lựu
| lựu | 榴: | quả lựu |
| lựu | 橊: | quả lựu |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| lựu | 瘤: | lựu (mụn ung thư) |
| lựu | 霤: | lựu (nước giọt ranh) |

Tìm hình ảnh cho: lưu, lựu Tìm thêm nội dung cho: lưu, lựu
