Từ: lưu, lựu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ lưu, lựu:

浏 lưu, lựu榴 lưu, lựu橊 lưu, lựu瀏 lưu, lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này: lưu,lựu

lưu, lựu [lưu, lựu]

U+6D4F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀏;
Pinyin: liu2, gun3, hun4;
Việt bính: lau4;

lưu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 浏

Giản thể của chữ .
lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)

Nghĩa của 浏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀏)
[liú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LƯU
nước trong。形容水流清澈。
Từ ghép:
浏览

Chữ gần giống với 浏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浏

,

Chữ gần giống 浏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏

lưu, lựu [lưu, lựu]

U+69B4, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;

lưu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 榴

(Danh) Như chữ lưu .
◇Nguyễn Du : Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
§ Cũng đọc là lựu.
lựu, như "quả lựu" (vhn)

Nghĩa của 榴 trong tiếng Trung hiện đại:

[liú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: LỰU, LƯU
quả lựu; trái lựu。石榴。
Từ ghép:
榴弹 ; 榴弹炮 ; 榴火 ; 榴霰弹

Chữ gần giống với 榴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 榴

,

Chữ gần giống 榴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴 Tự hình chữ 榴

lưu, lựu [lưu, lựu]

U+6A4A, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;

lưu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 橊

(Danh) Cây lưu, ta quen gọi là cây lựu.

(Tính)
Quả lưu nhiều hạt, nên nhiều con trai gọi là lưu tử
. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu.
◎Như: lưu quần quần đỏ, mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa lửa lựu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
§ Ghi chú: Ngày nay thường dùng chữ lưu .

lựu, như "quả lựu" (vhn)
lưu, như "xem lựu" (btcn)

Chữ gần giống với 橊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橊

,

Chữ gần giống 橊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橊 Tự hình chữ 橊 Tự hình chữ 橊 Tự hình chữ 橊

lưu, lựu [lưu, lựu]

U+700F, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liu2, liu1;
Việt bính: lau4;

lưu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 瀏

(Tính) Trong leo lẻo, trong vắt (dòng nước).

(Tính)
Mát (gió).
◇Tào Thực
: Diệp nhược xuân vinh, Lưu nhược thanh phong , (Dữ Ngô Quý Trọng thư ) Sáng rỡ như xuân tươi tốt, Mát như gió mát.

(Tính)
Sâu (dòng nước).
◇Thi Kinh : Trăn dữ Vị, Lưu kì thanh hĩ , (Trịnh phong , Trăn Vị ) Sông Trăn và sông Vị, Nước sâu lại trong.

(Phó)
Nhanh lẹ (thế gió thổi).
◇Lưu Hướng : Thu phong lưu dĩ tiêu tiêu (Cửu thán , Phùng phân ) Gió thu thổi nhanh gấp vù vù.
§ Cũng đọc là lựu.
lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀏:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀏

,

Chữ gần giống 瀏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏

Nghĩa chữ nôm của chữ: lựu

lựu:quả lựu
lựu:quả lựu
lựu:xem Lưu
lựu:lựu (mụn ung thư)
lựu:lựu (nước giọt ranh)
lưu, lựu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lưu, lựu Tìm thêm nội dung cho: lưu, lựu